Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 生命
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 生命 (shēngmìng) có nghĩa tiếng Việt là "Sự sống (như đặc trưng của sinh vật) / sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])", âm Hán-Việt là SINH MỆNH.
Từ 生命 có pinyin là shēngmìng (Hán-Việt: SINH MỆNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 生命 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 命 (mìng: Mệnh: sinh mệnh / số phận / mệnh lệnh hoặc chỉ huy / đặt tên, danh hiệu, v.v.).