Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 生活费
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 生活费 (shēnghuófèi) có nghĩa tiếng Việt là "Chi phí sinh hoạt / chi tiêu sinh hoạt / tiền cấp dưỡng", âm Hán-Việt là SINH HOẠT PHÍ.
Từ 生活费 có pinyin là shēnghuófèi (Hán-Việt: SINH HOẠT PHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 生活费 được tạo thành từ 3 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 活 (huó: sống / sinh hoạt); 费 (fèi: Chi phí, hao phí).