Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
电车
Từ ghép: 电车 diànchē
电车
Nghĩa tiếng Việt
Xe điện bánh hơi / LT:輛|辆[liang4]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN XA
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.