Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 男子

Từ ghép: 男子 nánzǐ

男子
Nghĩa tiếng Việt
Một người đàn ông; nam giới
Âm Hán-Việt
NAM TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男子

Từ 男子 nghĩa là gì?

Từ ghép 男子 (nánzǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Một người đàn ông; nam giới", âm Hán-Việt là NAM TÍ.

Từ 男子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男子 có pinyin là nánzǐ (Hán-Việt: NAM TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男子 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu