Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 5 ›
画面
Từ ghép: 画面 huàmiàn
画面
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh / quang cảnh / bức tranh / hình ảnh / màn hình (hiển thị bởi máy tính) / khung hình (phim) / trường nhìn
Âm Hán-Việt
HOẠ MIẾN
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.