Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 直升机

Từ ghép: 直升机 zhíshēngjī

直升机
Nghĩa tiếng Việt
Máy bay trực thăng / LT:架[jia4]
Âm Hán-Việt
TRỰC THĂNG CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 直升机

Từ 直升机 nghĩa là gì?

Từ ghép 直升机 (zhíshēngjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy bay trực thăng / LT:架[jia4]", âm Hán-Việt là TRỰC THĂNG CƠ.

Từ 直升机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 直升机 có pinyin là zhíshēngjī (Hán-Việt: TRỰC THĂNG CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 直升机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 直升机 được tạo thành từ 3 chữ: 直 (zhí: Thẳng, liên tục, trực tiếp); 升 (shēng: Thăng: thăng lên); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu