Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 直升机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 直升机 (zhíshēngjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy bay trực thăng / LT:架[jia4]", âm Hán-Việt là TRỰC THĂNG CƠ.
Từ 直升机 có pinyin là zhíshēngjī (Hán-Việt: TRỰC THĂNG CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 直升机 được tạo thành từ 3 chữ: 直 (zhí: Thẳng, liên tục, trực tiếp); 升 (shēng: Thăng: thăng lên); 机 (jī: Máy).