Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 相应

Từ ghép: 相应 xiāngyìng

相应
Nghĩa tiếng Việt
Tương ứng / trả lời (lẫn nhau) / đồng ý (giữa các bên) / liên quan / thích hợp / (điều chỉnh) cho phù hợp
Âm Hán-Việt
TƯƠNG ỨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 相应

Từ 相应 nghĩa là gì?

Từ ghép 相应 (xiāngyìng) có nghĩa tiếng Việt là "Tương ứng / trả lời (lẫn nhau) / đồng ý (giữa các bên) / liên quan / thích hợp / (điều chỉnh) cho phù hợp", âm Hán-Việt là TƯƠNG ỨNG.

Từ 相应 đọc pinyin như thế nào?

Từ 相应 có pinyin là xiāngyìng (Hán-Việt: TƯƠNG ỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 相应 gồm những chữ Hán nào?

Từ 相应 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 应 (yīng: Ứng: nên; đáp lại).

Nguồn dữ liệu