Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 相机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 相机 (xiàngjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]) / vào thời điểm thích hợp / tùy cơ ứng biến", âm Hán-Việt là TƯƠNG CƠ.
Từ 相机 có pinyin là xiàngjī (Hán-Việt: TƯƠNG CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 相机 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 机 (jī: Máy).