Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 研究所
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 研究所 (yánjiūsuǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Viện nghiên cứu / học cao học / trường cao học / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KHĂN / NGHIÊN CỨU SỠ.
Từ 研究所 có pinyin là yánjiūsuǒ (Hán-Việt: KHĂN / NGHIÊN CỨU SỠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 研究所 được tạo thành từ 3 chữ: 研 (yán: nghiền / học / nghiên cứu); 究 (jiū: rốt cuộc / điều tra / nghiên cứu cẩn thận / Đài Loan phát âm); 所 (suǒ: Nơi chốn, nên).