Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 立场

Từ ghép: 立场 lìchǎng

立场
Nghĩa tiếng Việt
Lập trường / quan điểm / Lượng từ: 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
LẬP TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 立场

Từ 立场 nghĩa là gì?

Từ ghép 立场 (lìchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Lập trường / quan điểm / Lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LẬP TRƯỜNG.

Từ 立场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 立场 có pinyin là lìchǎng (Hán-Việt: LẬP TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 立场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 立场 được tạo thành từ 2 chữ: 立 (lì: Lập: đứng thẳng; thành lập); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu