Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 老朋友

Từ ghép: 老朋友 lǎopéngyou

老朋友
Nghĩa tiếng Việt
Bạn cũ / (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt / hành kinh
Âm Hán-Việt
LÃO BẰNG HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老朋友

Từ 老朋友 nghĩa là gì?

Từ ghép 老朋友 (lǎopéngyou) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn cũ / (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt / hành kinh", âm Hán-Việt là LÃO BẰNG HỮU.

Từ 老朋友 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老朋友 có pinyin là lǎopéngyou (Hán-Việt: LÃO BẰNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老朋友 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老朋友 được tạo thành từ 3 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 朋 (péng: Bạn); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).

Nguồn dữ liệu