Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 老百姓
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 老百姓 (lǎobǎixìng) có nghĩa tiếng Việt là "Người dân thường / người bình thường / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LÃO VẦU / BÁCH TÍNH.
Từ 老百姓 có pinyin là lǎobǎixìng (Hán-Việt: LÃO VẦU / BÁCH TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 老百姓 được tạo thành từ 3 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 百 (bǎi: Trăm); 姓 (xìng: Tính: họ (tên họ)).