Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 花瓶
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 花瓶 (huāpíng) có nghĩa tiếng Việt là "Bình hoa / (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực", âm Hán-Việt là HOA BÌNH.
Từ 花瓶 có pinyin là huāpíng (Hán-Việt: HOA BÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 花瓶 được tạo thành từ 2 chữ: 花 (huā: Hoa); 瓶 (píng: Chai, bình).