Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 花瓶

Từ ghép: 花瓶 huāpíng

花瓶
Nghĩa tiếng Việt
Bình hoa / (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực
Âm Hán-Việt
HOA BÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 花瓶

Từ 花瓶 nghĩa là gì?

Từ ghép 花瓶 (huāpíng) có nghĩa tiếng Việt là "Bình hoa / (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực", âm Hán-Việt là HOA BÌNH.

Từ 花瓶 đọc pinyin như thế nào?

Từ 花瓶 có pinyin là huāpíng (Hán-Việt: HOA BÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 花瓶 gồm những chữ Hán nào?

Từ 花瓶 được tạo thành từ 2 chữ: 花 (huā: Hoa); 瓶 (píng: Chai, bình).

Nguồn dữ liệu