Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 西北
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 西北 (xīběi) có nghĩa tiếng Việt là "Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)", âm Hán-Việt là TÂY BẮC.
Từ 西北 có pinyin là xīběi (Hán-Việt: TÂY BẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 西北 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 北 (běi: Bắc).