Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 那时候

Từ ghép: 那时候 nàshíhou

那时候
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đó
Âm Hán-Việt
NA THÌ HẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 那时候

Từ 那时候 nghĩa là gì?

Từ ghép 那时候 (nàshíhou) có nghĩa tiếng Việt là "Lúc đó", âm Hán-Việt là NA THÌ HẦU.

Từ 那时候 đọc pinyin như thế nào?

Từ 那时候 có pinyin là nàshíhou (Hán-Việt: NA THÌ HẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 那时候 gồm những chữ Hán nào?

Từ 那时候 được tạo thành từ 3 chữ: 那 (nà: Kia, Đó); 时 (shí: Giờ); 候 (hou: Lúc, chờ).

Nguồn dữ liệu