Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 酱油

Từ ghép: 酱油 jiàngyóu

酱油
Nghĩa tiếng Việt
Nước tương
Âm Hán-Việt
TƯƠNG DẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 酱油

Từ 酱油 nghĩa là gì?

Từ ghép 酱油 (jiàngyóu) có nghĩa tiếng Việt là "Nước tương", âm Hán-Việt là TƯƠNG DẦU.

Từ 酱油 đọc pinyin như thế nào?

Từ 酱油 có pinyin là jiàngyóu (Hán-Việt: TƯƠNG DẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 酱油 gồm những chữ Hán nào?

Từ 酱油 được tạo thành từ 2 chữ: 酱 (jiàng: Tương: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men); 油 (yóu: Du: dầu, mỡ).

Nguồn dữ liệu