Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 酱油
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 酱油 (jiàngyóu) có nghĩa tiếng Việt là "Nước tương", âm Hán-Việt là TƯƠNG DẦU.
Từ 酱油 có pinyin là jiàngyóu (Hán-Việt: TƯƠNG DẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 酱油 được tạo thành từ 2 chữ: 酱 (jiàng: Tương: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men); 油 (yóu: Du: dầu, mỡ).