Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 雨水

Từ ghép: 雨水 Yǔshuǐ

雨水
Nghĩa tiếng Việt
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
Âm Hán-Việt
VŨ HÉO / THUỶ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.