Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 青少年
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 青少年 (qīngshàonián) có nghĩa tiếng Việt là "Thanh thiếu niên / tuổi trẻ / thanh niên", âm Hán-Việt là THANH THIỂU NÊN.
Từ 青少年 có pinyin là qīngshàonián (Hán-Việt: THANH THIỂU NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 青少年 được tạo thành từ 3 chữ: 青 (qīng: Thanh: màu xanh; trẻ trung); 少 (shǎo: Ít); 年 (nián: Năm).