Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 食欲

Từ ghép: 食欲 shíyù

食欲
Nghĩa tiếng Việt
Sự thèm ăn
Âm Hán-Việt
THỰC DỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 食欲

Từ 食欲 nghĩa là gì?

Từ ghép 食欲 (shíyù) có nghĩa tiếng Việt là "Sự thèm ăn", âm Hán-Việt là THỰC DỤC.

Từ 食欲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 食欲 có pinyin là shíyù (Hán-Việt: THỰC DỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 食欲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 食欲 được tạo thành từ 2 chữ: 食 (sì: Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực); 欲 (yù: đam mê, ham muốn, ham muốn;).

Nguồn dữ liệu