Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 馒头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 馒头 (mántou) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh màn thầu", âm Hán-Việt là MAN ĐẦU.
Từ 馒头 có pinyin là mántou (Hán-Việt: MAN ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 馒头 được tạo thành từ 2 chữ: 馒 (mán: bánh hấp;); 头 (tóu: Đầu).