Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 馒头

Từ ghép: 馒头 mántou

馒头
Nghĩa tiếng Việt
Bánh màn thầu
Âm Hán-Việt
MAN ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 馒头

Từ 馒头 nghĩa là gì?

Từ ghép 馒头 (mántou) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh màn thầu", âm Hán-Việt là MAN ĐẦU.

Từ 馒头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 馒头 có pinyin là mántou (Hán-Việt: MAN ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 馒头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 馒头 được tạo thành từ 2 chữ: 馒 (mán: bánh hấp;); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu