Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 佑

Cách viết chữ 佑 yòu

Nghĩa tiếng Việt
(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ
Pinyin
yòu
Số nét
7 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 佑 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 佑

Chữ 佑 nghĩa là gì?

Chữ 佑 (yòu) có nghĩa tiếng Việt là "(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ".

Chữ 佑 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 佑 có pinyin là yòu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 佑 có bao nhiêu nét?

Chữ 佑 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7