Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 剩
Chữ 剩 (shèng) có nghĩa tiếng Việt là "Thặng: còn lại / được để lại / có như phần dư".
Chữ 剩 có pinyin là shèng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 剩 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.