Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 拨
Chữ 拨 (bō) có nghĩa tiếng Việt là "khuấy động, di chuyển, phân phối, phân bổ".
Chữ 拨 có pinyin là bō. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 拨 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.