Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 基地
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 基地 (jīdì) có nghĩa tiếng Việt là "Căn cứ / căn cứ công nghiệp hoặc quân sự / al-Qaeda", âm Hán-Việt là CƠ ĐỊA.
Từ 基地 có pinyin là jīdì (Hán-Việt: CƠ ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 基地 được tạo thành từ 2 chữ: 基 (jī: cơ: (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng / (hình thức kết hợp) gốc (hóa học) / (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)); 地 (dì: Đất, Địa).