Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 基地

Từ ghép: 基地 jīdì

基地
Nghĩa tiếng Việt
Căn cứ / căn cứ công nghiệp hoặc quân sự / al-Qaeda
Âm Hán-Việt
CƠ ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 基地

Từ 基地 nghĩa là gì?

Từ ghép 基地 (jīdì) có nghĩa tiếng Việt là "Căn cứ / căn cứ công nghiệp hoặc quân sự / al-Qaeda", âm Hán-Việt là CƠ ĐỊA.

Từ 基地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 基地 có pinyin là jīdì (Hán-Việt: CƠ ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 基地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 基地 được tạo thành từ 2 chữ: 基 (jī: cơ: (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng / (hình thức kết hợp) gốc (hóa học) / (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu