Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 小偷儿

Từ ghép: 小偷儿 xiǎo tōu r

小偷儿
Nghĩa tiếng Việt
Kẻ trộm, kẻ cắp
Âm Hán-Việt
TIỂU THỦ NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小偷儿

Từ 小偷儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 小偷儿 (xiǎo tōu r) có nghĩa tiếng Việt là "Kẻ trộm, kẻ cắp", âm Hán-Việt là TIỂU THỦ NHI.

Từ 小偷儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小偷儿 có pinyin là xiǎo tōu r (Hán-Việt: TIỂU THỦ NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小偷儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小偷儿 được tạo thành từ 3 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 偷 (tōu: Thâu / Du: trộm / cắp / giật / kẻ trộm / một cách lén lút); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu