Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 工作日

Từ ghép: 工作日 gōngzuòrì

工作日
Nghĩa tiếng Việt
Ngày làm việc / ngày trong tuần
Âm Hán-Việt
CÔNG TÁC NHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工作日

Từ 工作日 nghĩa là gì?

Từ ghép 工作日 (gōngzuòrì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày làm việc / ngày trong tuần", âm Hán-Việt là CÔNG TÁC NHẬT.

Từ 工作日 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工作日 có pinyin là gōngzuòrì (Hán-Việt: CÔNG TÁC NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工作日 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工作日 được tạo thành từ 3 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 作 (zuò: Làm, công việc); 日 (rì: Ngày).

Nguồn dữ liệu