Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 时机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 时机 (shíjī) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ hội; thời điểm thích hợp", âm Hán-Việt là THÌ CƠ.
Từ 时机 có pinyin là shíjī (Hán-Việt: THÌ CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 时机 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 机 (jī: Máy).