Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 水泥
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 水泥 (shuǐní) có nghĩa tiếng Việt là "Xi măng / LT:袋[dai4]", âm Hán-Việt là HÉO / THUỶ NHÃN / NỀ.
Từ 水泥 có pinyin là shuǐní (Hán-Việt: HÉO / THUỶ NHÃN / NỀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 水泥 được tạo thành từ 2 chữ: 水 (shuǐ: Nước); 泥 (ní: Nê / Nễ / Nệ: bùn / đất sét / hỗn hợp sệt / chất bột nhão).