Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 电子邮件

Từ ghép: 电子邮件 diànzǐyóujiàn

电子邮件
Nghĩa tiếng Việt
Email / LT:封[feng1],份[fen4]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN TÍ BƯU KIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电子邮件

Từ 电子邮件 nghĩa là gì?

Từ ghép 电子邮件 (diànzǐyóujiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Email / LT:封[feng1],份[fen4]", âm Hán-Việt là ĐIỆN TÍ BƯU KIỆN.

Từ 电子邮件 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电子邮件 có pinyin là diànzǐyóujiàn (Hán-Việt: ĐIỆN TÍ BƯU KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电子邮件 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电子邮件 được tạo thành từ 4 chữ: 电 (diàn: Điện); 子 (zi: Con, hậu tố); 邮 (yóu: Bưu điện, gửi thư); 件 (jiàn: Chiếc, cái (lượng từ quần áo)).

Nguồn dữ liệu