Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 电子邮件
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电子邮件 (diànzǐyóujiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Email / LT:封[feng1],份[fen4]", âm Hán-Việt là ĐIỆN TÍ BƯU KIỆN.
Từ 电子邮件 có pinyin là diànzǐyóujiàn (Hán-Việt: ĐIỆN TÍ BƯU KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电子邮件 được tạo thành từ 4 chữ: 电 (diàn: Điện); 子 (zi: Con, hậu tố); 邮 (yóu: Bưu điện, gửi thư); 件 (jiàn: Chiếc, cái (lượng từ quần áo)).