Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 仁

Cách viết chữ 仁 rén

Nghĩa tiếng Việt
nhân hậu; nhân từ / phần nhân
Pinyin
rén
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 仁 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 仁

Chữ 仁 nghĩa là gì?

Chữ 仁 (rén) có nghĩa tiếng Việt là "nhân hậu; nhân từ / phần nhân".

Chữ 仁 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 仁 có pinyin là rén. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 仁 có bao nhiêu nét?

Chữ 仁 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7