Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 伏
Cách viết chữ 伏 fú
Nghĩa tiếng Việt
họ
Pinyin
fú
Số nét
6 nét
Nhóm
con người
Luyện viết chữ 伏 ngay
Câu hỏi thường gặp về chữ 伏
Chữ 伏 nghĩa là gì?
Chữ 伏 (fú) có nghĩa tiếng Việt là "họ".
Chữ 伏 đọc pinyin như thế nào?
Chữ 伏 có pinyin là fú. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 伏 có bao nhiêu nét?
Chữ 伏 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 7