Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 屯

Cách viết chữ 屯 tún

Nghĩa tiếng Việt
Truân: đóng quân; tích trữ; thôn
Pinyin
tún
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 屯 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 屯

Chữ 屯 nghĩa là gì?

Chữ 屯 (tún) có nghĩa tiếng Việt là "Truân: đóng quân; tích trữ; thôn".

Chữ 屯 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 屯 có pinyin là tún. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 屯 có bao nhiêu nét?

Chữ 屯 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7