Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 屯
Chữ 屯 (tún) có nghĩa tiếng Việt là "Truân: đóng quân; tích trữ; thôn".
Chữ 屯 có pinyin là tún. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 屯 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.