Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 瘟
Chữ 瘟 (wēn) có nghĩa tiếng Việt là "dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch / (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống".
Chữ 瘟 có pinyin là wēn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 瘟 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.