Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 窥
Chữ 窥 (kuī) có nghĩa tiếng Việt là "nhìn trộm, theo dõi, xem".
Chữ 窥 có pinyin là kuī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 窥 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.