Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 肝

Cách viết chữ 肝 gān

Nghĩa tiếng Việt
Gan: gan
Pinyin
gān
Số nét
7 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 肝 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 肝

Chữ 肝 nghĩa là gì?

Chữ 肝 (gān) có nghĩa tiếng Việt là "Gan: gan".

Chữ 肝 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 肝 có pinyin là gān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 肝 có bao nhiêu nét?

Chữ 肝 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6