Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 肯
Chữ 肯 (kěn) có nghĩa tiếng Việt là "Khẳng: bằng lòng, chịu".
Chữ 肯 có pinyin là kěn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 肯 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.