Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 肯

Cách viết chữ 肯 kěn

Nghĩa tiếng Việt
Khẳng: bằng lòng, chịu
Pinyin
kěn
Số nét
8 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 肯 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 肯

Chữ 肯 nghĩa là gì?

Chữ 肯 (kěn) có nghĩa tiếng Việt là "Khẳng: bằng lòng, chịu".

Chữ 肯 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 肯 có pinyin là kěn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 肯 có bao nhiêu nét?

Chữ 肯 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5