Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 脊

Cách viết chữ 脊

Nghĩa tiếng Việt
(hình thức kết hợp) cột sống; xương sống / (hình thức kết hợp) đường gờ
Pinyin
Số nét
10 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 脊 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 脊

Chữ 脊 nghĩa là gì?

Chữ 脊 (jǐ) có nghĩa tiếng Việt là "(hình thức kết hợp) cột sống; xương sống / (hình thức kết hợp) đường gờ".

Chữ 脊 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 脊 có pinyin là jǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 脊 có bao nhiêu nét?

Chữ 脊 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7