Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 荆

Cách viết chữ 荆 jīng

Nghĩa tiếng Việt
gai, mâm xôi;
Pinyin
jīng
Số nét
9 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 荆 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 荆

Chữ 荆 nghĩa là gì?

Chữ 荆 (jīng) có nghĩa tiếng Việt là "gai, mâm xôi;".

Chữ 荆 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 荆 có pinyin là jīng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 荆 có bao nhiêu nét?

Chữ 荆 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7