Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 裁
Chữ 裁 (cái) có nghĩa tiếng Việt là "cắt ra (như cắt áo) / cắt / tỉa / giảm / bớt / cắt giảm (ví dụ: nhân viên) / quyết định / phán quyết".
Chữ 裁 có pinyin là cái. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 裁 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.