Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 骨
Cách viết chữ 骨 gǔ
Nghĩa tiếng Việt
Xương
Pinyin
gǔ
Số nét
9 nét
Nhóm
con người
Luyện viết chữ 骨 ngay
Câu hỏi thường gặp về chữ 骨
Chữ 骨 nghĩa là gì?
Chữ 骨 (gǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Xương".
Chữ 骨 đọc pinyin như thế nào?
Chữ 骨 có pinyin là gǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 骨 có bao nhiêu nét?
Chữ 骨 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 4