Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 鹿
Luyện viết chữ 鹿 ngay
Chữ 鹿 (lù) có nghĩa tiếng Việt là "hươu, nai".
Chữ 鹿 có pinyin là lù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 鹿 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 7