Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 丙

Cách viết chữ 丙 bǐng

Nghĩa tiếng Việt
thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 / thứ ba theo thứ tự / chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v. / hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 165° / propyl
Pinyin
bǐng
Số nét
5 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 丙 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 丙

Chữ 丙 nghĩa là gì?

Chữ 丙 (bǐng) có nghĩa tiếng Việt là "thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 / thứ ba theo thứ tự / chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v. / hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 165° / propyl".

Chữ 丙 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 丙 có pinyin là bǐng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 丙 có bao nhiêu nét?

Chữ 丙 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7