Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 僧
Chữ 僧 (sēng) có nghĩa tiếng Việt là "(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽)".
Chữ 僧 có pinyin là sēng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 僧 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.