Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 吏
Chữ 吏 (lì) có nghĩa tiếng Việt là "quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)".
Chữ 吏 có pinyin là lì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 吏 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.