Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 哀
Chữ 哀 (āi) có nghĩa tiếng Việt là "Ai (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎, hậu duệ của Thần Nông 神農|神农 Thần Nông, cũng được biết đến là Li 釐|厘".
Chữ 哀 có pinyin là āi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 哀 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.