Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 垂
Chữ 垂 (chuí) có nghĩa tiếng Việt là "treo (xuống) / rủ / lủng lẳng / cuối xuống / truyền lại / để lại / gần như / hầu như / tiếp cận".
Chữ 垂 có pinyin là chuí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 垂 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.