Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 堡

Cách viết chữ 堡

Nghĩa tiếng Việt
(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì / (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh) / (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡)
Pinyin
Số nét
12 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 堡 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 堡

Chữ 堡 nghĩa là gì?

Chữ 堡 (pù) có nghĩa tiếng Việt là "(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì / (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh) / (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡)".

Chữ 堡 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 堡 có pinyin là pù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 堡 có bao nhiêu nét?

Chữ 堡 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7