Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 壤
Chữ 壤 (rǎng) có nghĩa tiếng Việt là "nhưỡng: (hình thức kết hợp) đất; đất đai / (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])".
Chữ 壤 có pinyin là rǎng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 壤 được viết bằng 20 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.