Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 奈

Cách viết chữ 奈 nài

Nghĩa tiếng Việt
nại: dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học) / dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
Pinyin
nài
Số nét
8 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 奈 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 奈

Chữ 奈 nghĩa là gì?

Chữ 奈 (nài) có nghĩa tiếng Việt là "nại: dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học) / dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài".

Chữ 奈 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 奈 có pinyin là nài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 奈 có bao nhiêu nét?

Chữ 奈 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5