Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 嫩
Chữ 嫩 (nèn) có nghĩa tiếng Việt là "trẻ và non / (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới / (về màu sắc) nhạt / (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo".
Chữ 嫩 có pinyin là nèn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 嫩 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.